BẢNG ĐÁNH GIÁ HOÀN THÀNH CÔNG VIỆC HÀNG THÁNG - NHÂN VIÊN PHÒNG TÀI CHÍNH KẾ TOÁN
Họ và tên:…………………………………………
Tháng: ………………
TT
Nội dung nhóm tiêu chí
Đơn vị
Điểm trừ
Cá nhân tự chấm điểm
Trưởng đơn vị đánh giá
Ghi chú
Điểm trừ (điểm)
Điểm cộng (điểm)
Điểm trừ (điểm)
Điểm cộng (điểm)
I
NHÓM TIÊU CHÍ VỀ CHẤP HÀNH THỜI GIAN LÀM VIỆC - T1 (Tỷ trọng 10% = 10 điểm); Điểm còn lại = (100 - tổng điểm trừ ) x 0,1
1
Nghỉ làm không có lý do
điểm/ngày
100
Vi phạm từ ngày thứ 2 trở đi bị trừ thêm 10% của tổng số điểm đánh giá của tháng
2
Không tham gia theo thành phần tại các buổi hội nghị, họp của Trung tâm hoặc Tổng công ty mà không được sự đồng của người có thẩm quyền
điểm/lần đầu vi phạm
100
Vi phạm từ lần thứ 2 trở đi bị trừ thêm 10% của tổng số điểm đánh giá của tháng
3
Đi muộn tại các buổi hội, họp của Trung tâm hoặc Tổng công ty mà không có lý do chính đáng hoặc không được sự đồng ý của người có thẩm quyền
điểm/lần đầu vi phạm
50
Vi phạm từ lần thứ 2 trở đi thì số điểm trừ tăng gấp đôi so với lần vi phạm trước liền kề
4
Tự ý rời vị trí làm việc từ 30 phút trở lên mà không có lý do chính đáng hoặc không được sự đồng ý của người có thẩm quyền
điểm/lần đầu vi phạm
50
Vi phạm từ lần thứ 2 trở đi thì số điểm trừ tăng gấp đôi so với lần vi phạm trước liền kề
5
Đi làm muộn, về sớm (vượt quá thời gian quy định) không có lý do, không được sự đồng ý của người có thẩm quyền.
điểm/lần đầu vi phạm
50
Vi phạm từ lần thứ 2 trở đi thì số điểm trừ tăng gấp đôi so với lần vi phạm trước liền kề
6
Đi làm muộn, về sớm không đủ số giờ làm việc/ngày (hoặc số giờ làm việc/ca) từ lần thứ 3 trở lên căn cứ vào kết quả máy chấm công của TT (kể cả được chấp nhận giải trình), trừ các lý do vì việc cơ quan phân công.
điểm/lần đầu vi phạm
100
Vi phạm từ lần tiếp theo trở đi sẽ bị trừ thêm 5% của tổng số điểm đánh giá trong tháng
7
Các vi phạm phát sinh khác về thời gian làm việc.
điểm/lần đầu vi phạm
Từ 10 => 50 điểm
Vi phạm từ lần thứ 2 trở đi thì số điểm trừ tăng gấp đôi so với lần vi phạm trước liền kề
Điểm còn lại Mục I = (100 điểm - Tổng điểm trừ trong Mục I) x 0,1
II
NHÓM TIÊU CHÍ VỀ CHẤP HÀNH NỘI QUY LAO ĐỘNG VÀ TINH THẦN, THÁI ĐỘ LÀM VIỆC - T2 (Tỷ trọng 20% = 20 điểm);
1
Tự ý cung cấp thông tin nội bộ không đúng chức năng, nhiệm vụ ra bên ngoài
Điểm/lần vi phạm
50 =>100
Tùy theo mức độ quan trọng của thông tin hoặc có thể bị xem xét để đưa ra kỷ luật
2
Có hành vi xâm phạm thân thể, hành hung đồng nghiệp; gây rối trật tự tại nơi làm việc
Điểm/lần vi phạm
50 =>100
Tùy theo mức độ của hành vi hoặc có thể bị xem xét để đưa ra kỷ luật
3
Có hành vi sách nhiễu, vòi vĩnh tiền, quà biếu của khách hàng trái với quy định của Trung tâm bị khách hàng khiếu nại, phản ánh.
Điểm/lần đầu vi phạm
100
Vi phạm từ lần thứ 2 trở đi bị trừ thêm 10% của tổng số điểm đánh giá của tháng hoặc có thể bị xem xét để đưa ra kỷ luật
4
Không chấp hành, hoặc chấp hành không nghiêm túc sự phân công nhiệm vụ của người có thẩm quyền
Điểm/lần đầu vi phạm
50
Vi phạm từ lần thứ 2 trở đi thì số điểm trừ tăng gấp đôi so với lần vi phạm trước liền kề; trường hợp nghiêm trọng có thể bị xem xét để đưa ra kỷ luật
5
Gây mất đoàn kết nội bộ hoặc lôi kéo, kích động người khác gây mất đoàn kết nội bộ đơn vị làm ảnh hưởng đến uy tín của Tổng công ty, Trung tâm, đơn vị.
Điểm/lần đầu vi phạm
100
Vi phạm từ lần thứ 2 trở đi bị trừ thêm 10% của tổng số điểm đánh giá của tháng hoặc có thể bị xem xét để đưa ra kỷ luật
6
Quên không tắt điện, các trang thiết bị sau khi hết giờ làm việc khi ra về hoặc không có ý thức tiết kiệm điện, nước… và thiếu trách nhiệm bảo quản máy móc, trang thiết bị cho Trung tâm bị phát hiện, nhắc nhở
Điểm/lần đầu vi phạm
30
Vi phạm từ lần thứ 2 trở đi thì số điểm trừ tăng gấp đôi so với lần vi phạm trước liền kề
7
Không thực hiện đúng quy định của Trung tâm về mặc trang phục, phụ kiện, đồng phục, đeo thẻ tên tại nơi làm việc.
Điểm/lần đầu vi phạm
30
Vi phạm từ lần thứ 2 trở đi thì số điểm trừ tăng gấp đôi so với lần vi phạm trước liền kề
8
Có hành vi, thái độ thiếu hợp tác trong việc phối hợp công tác giữa các phòng, bến xe của Trung tâm
Điểm/lần đầu vi phạm
30
Vi phạm từ lần thứ 2 trở đi thì số điểm trừ tăng gấp đôi so với lần vi phạm trước liền kề
9
Có hành vi, thái độ thiếu văn hóa trong giao tiếp với đồng nghiệp, khách hàng
Điểm/lần đầu vi phạm
50
Vi phạm từ lần thứ 2 trở đi thì số điểm trừ tăng gấp đôi so với lần vi phạm trước liền kề
10
Các lỗi vi phạm phát sinh khác về nội quy lao động, tinh thần và thái độ làm việc.
Điểm/lần đầu vi phạm
20 => 100
Vi phạm từ lần thứ 2 trở đi thì số điểm trừ tăng gấp đôi so với lần vi phạm trước liền kề
Điểm còn lại Mục II = (100 điểm - Tổng điểm trừ trong Mục II) x 0,2
III
NHÓM TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ VỀ THỰC HIỆN CHỨC TRÁCH, NHIỆM VỤ, CHUYÊN MÔN - T3 (Tỷ trọng 70% = 70 điểm);
A
Nhóm tiêu chí trừ điểm
1
Làm mất, thất lạc tài liệu được giao quản lý
Điểm/lần vi phạm
10 =>100
Tùy theo mức độ quan trọng. Vi phạm từ lần thứ 2 trở đi, nếu vượt quá số điểm bị trừ, thì sẽ trừ thêm 5% của tổng số điểm đánh giá của tháng hoặc có thể bị xem xét để đưa ra kỷ luật
2
Làm mất, hỏng tài sản được giao quản lý
Điểm/lần vi phạm
10 =>100
Tùy theo giá trị của tài sản. Vi phạm từ lần thứ 2 trở đi, nếu vượt quá số điểm bị trừ, thì sẽ trừ thêm 5% của tổng số điểm đánh giá của tháng hoặc có thể bị xem xét để đưa ra kỷ luật
3
Không hoàn thành nhiệm vụ về quản lý, theo dõi các nguồn doanh thu của Trung tâm
Điểm/ tháng
10=>50
Tùy mức độ
4
Không hoàn thành nhiệm vụ về các báo cáo tài chính theo quy định
Điểm/ tháng
10=>50
Tùy mức độ
5
Không hoàn thành nhiệm vụ về quản lý, theo dõi các Chi phí của Trung tâm
Điểm/ tháng
10=>50
Tùy mức độ
6
Không hoàn thành nhiệm vụ về theo dõi công nợ hoặc chậm thu hồi công nợ
Điểm/ tháng
10=>50
Tùy mức độ
7
Không hoàn thành về quyết toán thuế và nộp ngân sách nhà nước theo quy định
Điểm/ tháng
10=>50
Tùy mức độ
8
Không hoàn thành nhiệm vụ về quản lý Thu - Chi tiền mặt của Trung tâm
Điểm/ tháng
10=>50
Tùy mức độ
9
Phạm lỗi sai nhiều lần trong quá trình soạn thảo văn bản
Điểm/ tháng
10=>50
Tùy mức độ
10
Các lỗi vi phạm phát sinh khác
Điểm/lần đầu vi phạm
10 =>50
Vi phạm từ lần thứ 2 trở đi thì số điểm trừ tăng gấp đôi so với lần vi phạm trước liền kề
B
Tiêu chí điểm cộng
1
Thực hiện vượt tiến độ công việc được giao và đạt hiệu quả cao
Điểm/ tháng
+ 10
Các tiêu chí đạt điểm cộng phải được Ban Lãnh đạo Trung tâm xét duyệt, ghi nhận
2
Thực hiện có hiệu quả những nhiệm vụ đột xuất khi có yêu cầu của người có thẩm quyền giao
Điểm/ tháng
+ 10
3
Có sáng kiến cải tiến công việc đạt hiệu quả cao
Điểm/ tháng
+ 10 => + 20
4
Đi làm trong thời gian được nghỉ theo yêu cầu, điều động đột xuất của người có thẩm quyền và thực hiện nhiệm vụ có hiệu quả
Điểm/ tháng
+ 10
5
Làm ngoài giờ theo yêu cầu của người có thẩm quyền và đạt hiệu quả cao
Điểm/ tháng
+ 10
Điểm còn lại Mục III = (100 điểm - Tổng điểm trừ trong Mục III.A + Tổng điểm cộng trong mục III.B ) x 0,7
TỔNG ĐIỂM ĐÁNH GIÁ = Điểm còn lại Mục I + Điểm còn lại Mục II + Điểm còn lại Mục III
NGƯỜI ĐÁNH GIÁ
NGƯỜI TỰ ĐÁNH GIÁ
( Ký và ghi rõ họ tên)
( Ký và ghi rõ họ tên)